Hottline:

0901.353.688

language english.png
language_vn.png
  • baner
  • Slideshow
  • Slide bệnh viện đa khoa sài gòn bình dương
Đặt lịch khám
Ngày sinh:
Giới tính: Nam Nữ
Ngày hẹn:
Chọn giờ:
Chuyên khoa:

VIẾT TẮT TRONG SIÊU ÂM TIM

 

VIẾT TẮT TRONG SIÊU ÂM TIM:- Ao : Động mạch chủ ( Aorta ) LA : Nhĩ trái ( Left Atrium ) RA : Nhĩ phải ( Right Atrium ) LV : Thất trái ( Left Ventricular ) RV : thất phải ( Right Ventricular ) LVOT : buồng tống thất trái ( left ventricular outflow tract) RVOT : buồng tống thất phải (right ventricular outflow tract) EF: phân suất tống máu ( Ejection Fraction ) EF ( teich) phân suất tống máu theo phương pháp Teicholz IVSd: Độ dày vách liên thất kì tâm trương ( Interventricular Septal Diastolic ) IVSs : Độ dày vách liên thất kì tâm thu (Interventricular Septal Systolic ) LVEDd : Đường kính thất trái tâm trương ( Left Ventricular End Diastolic Dimension ) LVEDs : Đường kính thất trái tâm thu ( Left Ventricular End Systolic Dimension ) LVPWd: Độ dày thành sau thất trái tâm trương ( Left ventricular posterior wall diastolic) LVPWs: Độ dày thành sau thất trái tâm thu ( Left ventricular posterior wall systolic) EDV ( Teich) : Thể tích cuối tâm trương theo phương pháp Teicholz ( End diastolic Volume) ESV ( Teich ) : Thể tích cuối tâm thu theo phương pháp Teicholz ( End-systolic volume) SV ( Teich) : Stroke Volume % FS : phần trăm co ngắn sợi cơ. (fractional shortening ) MV : Van hai lá ( Mitral Valve) Ann : Đường kính vòng van ( Annular ) AML : Lá trước van hai lá (anterior mitral valve leaflet) PML : Lá sau van hai lá ( posterior mitral valve leaflet) MVA : Đường kính lỗ van hai lá ( mitral valve area ) PHT : Thời gian giảm nửa áp lực ( Pressure half time ) TV : Van ba lá ( Tricuspid Valve ) AnnTV : Đường kính vòng van ba lá ( Annular Tricuspid Valve AV : Van động mạch chủ ( Aortic Valve) AoVA: Đường kính vòng van động mạch chủ AoR : Đường kính xoang Valsalva STJ : Chỗ nối xoang ống AoA : Động mạch chủ lên AoT : Động mạch chủ đoạn quai AoD : Động mạch chủ xuống AVA : Đường kính lỗ van động mạch chủ PV : Van động mạch phổi PG : Chênh áp tối đa ( Max PG ) MPG : chênh áp trung bình ( Mean PG ) LVOT VTI : Tích phân vận tốc buồng tống thất trái AV VTI: Tích phân vận tốc qua van ĐM chủ MV VTI: Tích phân vận tốc qua van hai lá Qp : Qs Lưu lượng máu lên phổi tỉ lệ với lưu lượng máu lên động mạch chủ. MPA : Động mạch phổi RPA: Động mạch phổi phải LPA: Động mạch phổi trái PDA : Còn ống động mạch (Persistent Ductus Arteriosus ) ((PCA – tiếng Pháp - Persistance du canal artériel) VSD: Thông liên thất ( hoặc CIV –tiếng Pháp communication interventriculaire) ASD: Thông liên nhĩ ( hoặc CIA) -St-

Chat with us